Câu tiếng Anh có từ “shatter”
169 câu thật có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shatter nghĩa là đập vỡ. shatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: break into many pieces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shatter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Our own constitution may well be shattered before that consummation can arrive!
Từ trong câu: shatter, constitution, well, arrive
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the stone of this turn the brute might well shatter the wagon and perhaps injure himself.
Từ trong câu: shatter, stone, turn, well, wagon, perhaps, injure, himself
Albert Payson Terhune, The Heart of a Dog. Nguồn: Project Gutenberg #61429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A path over the shattered floes would be hard to find, and to get the boats into a position of peril might be disastrous.
Từ trong câu: floe, path, shatter, hard, find, get, boat, position
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though the leg was badly shattered near the joint of the hip, there was every reason to hope that it might be saved.
Từ trong câu: hip, though, leg, badly, shatter, near, joint, every
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without great care and prudence during that time, her constitution may be shattered so as to set all remedial efforts at defiance."
Nếu không có sự quan tâm và thận trọng cao độ trong thời gian đó, thể chất của cô ấy có thể bị suy sụp và khiến mọi nỗ lực khắc phục đều trở thành thách thức."
Từ trong câu: remedial, great, care, time, constitution, shatter, set, effort
T. S. Arthur, Words for the Wise. Nguồn: Project Gutenberg #4618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shatter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shatter nerves | 146 lần |
| shatter fragments | 93 lần |
| shatter remnants | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shatter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shatter trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shatter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shatter: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.