E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shatter”

167 câu thật có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shatter nghĩa là đập vỡ. shatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: break into many pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shatter

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If the outside of the drop freezes, the water inside often shatters the outside ice shell.

    Từ trong câu: freeze, outside, drop, water, inside, often, shatter, ice

    «High School Earth Science/Storms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243563 (bản sửa đổi 4207769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shatter nerves146 lần
shatter fragments93 lần
shatter remnants34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shatter trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shatter: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.