E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shatter”

167 câu thật có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shatter nghĩa là đập vỡ. shatter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: break into many pieces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shatter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The words were ripped by the shattering, grinding roar of colliding metal.

    Từ trong câu: collide, word, rip, shatter, roar, metal

    Raymond F. Jones, Human Error. Nguồn: Project Gutenberg #32403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The financial crisis had shattered trade, dispersed confidence, and ruined enterprise.

    Từ trong câu: disperse, financial, crisis, shatter, trade, confidence, ruin, enterprise

    Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there arose one of the forces that shattered his life, beginning its embodiment in an idyll, ending quickly in a lurid tragedy.

    Từ trong câu: lurid, embodiment, arise, force, shatter, life, begin, end

    Joseph McCabe, Peter Abélard. Nguồn: Project Gutenberg #51862. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This rock, as frequently happens, was much shattered and broken into huge angular fragments.

    Từ trong câu: angular, rock, frequently, happen, much, shatter, break, huge

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wall exploded in a burst of flying, shattered splinters.

    Từ trong câu: splinter, wall, explode, burst, fly, shatter

    Arthur Leo Zagat, The Great Dome on Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #29190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shatter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shatter nerves146 lần
shatter fragments93 lần
shatter remnants34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shatter trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ shatter hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shatter: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.