Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sexy”

48 câu thật có từ sexy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sexy nghĩa là gợi cảm. sexy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or tending to arouse sexual desire or interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sexy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She also was known for her "sexy stage costumes" that she wore while performing.

    Từ trong câu: sexy, know, stage, costume, wear, perform

    «Selena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224613 (bản sửa đổi 11014429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But Victorian readers thought it was still too sexy, and it became less popular.

    Từ trong câu: sexy, reader, think, still, become, less, popular

    «A Sentimental Journey Through France and Italy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1166636 (bản sửa đổi 10056503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Older women buy sexy clothes, but want to see it advertised on young models.

    Từ trong câu: sexy, old, woman, buy, clothes, want, see, advertise

    «Relationships/Monogamy and Polygamy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83210 (bản sửa đổi 4482293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He considered her with some amusement, gave her his sexy look.

    Từ trong câu: sexy, consider, amusement, give, look

    Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • With each strained breath she pictured herself becoming more slender, more youthful, more attractive and beautiful and sexy for him.

    Từ trong câu: sexy, strain, breath, picture, herself, become, youthful, attractive

    Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She felt sexual energy hit her in a large wave since two wills clashing against each other was a sexy thing.

    Từ trong câu: sexy, feel, sexual, energy, hit, large, wave, since

    Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexy trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ sexy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sexy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexy: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.