Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sexy”

48 câu thật có từ sexy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sexy nghĩa là gợi cảm. sexy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or tending to arouse sexual desire or interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sexy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Crabbe said it was the best movie he ever made, but there were too many sexy scenes so families stayed away.

    Từ trong câu: sexy, best, movie, ever, make, many, scene, family

    «Buster Crabbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399134 (bản sửa đổi 10840648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Below Her Mouths stiff acting and dialogue suggest a Blue is the Warmest Color influence reduced to sexy aesthetics of lesbian sex."

    Diễn xuất và lời thoại cứng nhắc của Below Her Mouth cho thấy ảnh hưởng của Blue is the Warmest Color đã giảm bớt tính thẩm mỹ gợi cảm của tình dục đồng tính nữ."

    Từ trong câu: sexy, below, mouth, stiff, act, dialog, suggest, blue

    «Below Her Mouth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621659 (bản sửa đổi 10316764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexy trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ sexy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sexy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexy: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.