Câu tiếng Anh có từ “seminar”
70 câu thật có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seminar nghĩa là hội thảo. seminar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any meeting for an exchange of ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seminar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is not considered to be a definitive body of knowledge on a seminar subject.
Từ trong câu: seminar, consider, body, knowledge, subject
«Seminar in Information Warfare», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7645 (bản sửa đổi 2146211). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A good seminar will not use all of these questions.
Từ trong câu: seminar, good, use, question
«Paideia High School/Cosmic View», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106762 (bản sửa đổi 2458404). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Holding discussions, seminars and workshops within the university on a whole series of subjects not thought within university.
Từ trong câu: seminar, hold, discussion, workshop, university, whole, series, subject
«Free University of London/What we are (to be!)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202438 (bản sửa đổi 1454403). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This exchange does not only take place within the own project group, but also regularly with all seminar participants and the teacher.
Từ trong câu: seminar, exchange, take, place, project, group, regularly, participant
«OERlabs Openbook/Field Notes (Student Participation)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411633 (bản sửa đổi 3991493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You never know who you're sitting next to in a meeting, in a seminar, or even at a bookstore.
Bạn không bao giờ biết mình đang ngồi cạnh ai trong một cuộc họp, trong một buổi hội thảo hay thậm chí ở hiệu sách.
Từ trong câu: bookstore, seminar, never, know, sit, next, meet, even
«Advanced Interactive Media/Emerging Technologies: Preparing For The Next Job Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113838 (bản sửa đổi 3277589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had no special training in people-management; he had surely not attended any hi-fi seminars now conducted by self-proclaimed management gurus.
Từ trong câu: hi, seminar, special, train, people, management, surely, attend
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seminar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seminar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seminar trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seminar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seminar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seminar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seminar: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.