Câu tiếng Anh có từ “seminar”
70 câu thật có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seminar nghĩa là hội thảo. seminar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any meeting for an exchange of ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seminar
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You can also offer your services during any church program, from the Sabbath worship service to social events to wedding showers to seminars.
Từ trong câu: seminar, offer, service, church, program, worship, social, event
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If your church is conducting an evangelistic seminar, you can offer your services in the nursery.
Từ trong câu: nursery, seminar, church, conduct, offer, service
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The EBook of the BFP seminar "Design and Production of Digital Learning Materials" can be found in the Blog of the seminar.
Từ trong câu: e-book, seminar, design, production, digital, learn, material, find
«OERlabs Openbook/Project (OER-Seminars)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411645 (bản sửa đổi 4567423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng seminar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seminar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seminar trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seminar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seminar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seminar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seminar: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.