Câu tiếng Anh có từ “seminar”
70 câu thật có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seminar nghĩa là hội thảo. seminar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any meeting for an exchange of ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seminar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You’re preparing for an international student graduate seminar program- the second time you’ve delivered it.
Từ trong câu: seminar, prepare, international, student, graduate, program, second, time
«Intercultural Learning & Teaching/Trigger Scenarios», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142767 (bản sửa đổi 1571953). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have been to a number of rightist meetings and seminars in Texas.
Từ trong câu: seminar, number, meet
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For seniors and graduate students the seminar has been found most satisfactory in developing a keen interest in the problems of politics.
Từ trong câu: seminar, senior, graduate, student, find, satisfactory, develop, keen
Paul Klapper, College Teaching Studies in Methods of Teaching in the College. Nguồn: Project Gutenberg #29604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the chapters have been read in a little different form as lectures before President G. Stanley Hall's seminar at Clark University.
Từ trong câu: seminar, chapter, read, little, different, form, lecture, president
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seminar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seminar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seminar trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seminar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seminar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seminar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seminar: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.