Câu tiếng Anh có từ “seminar”
70 câu thật có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seminar nghĩa là hội thảo. seminar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any meeting for an exchange of ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seminar
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
With this wife, he took courses, workshops and seminars in several countries.
Từ trong câu: seminar, wife, take, course, workshop, several, country
«Bert Hellinger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=714071 (bản sửa đổi 10932913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the seminar, we got a solar panel to calculate the characteristics.
Từ trong câu: seminar, get, solar, panel, calculate, characteristic
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team AM3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141270 (bản sửa đổi 2190853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We received more information about this project in our first seminar.
Từ trong câu: seminar, receive, information, project, first
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2013: Team AM2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141268 (bản sửa đổi 1818201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This week we got a seminar about the gear ratio and power.
Từ trong câu: ratio, gear, seminar, week, get, power
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125780 (bản sửa đổi 1818199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this seminar we got the solar panel and the motor for our car.
Từ trong câu: get, our, panel, seminar, car, solar, motor
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2014: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156697 (bản sửa đổi 1828911). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng seminar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seminar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seminar trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seminar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seminar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seminar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seminar: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.