Câu tiếng Anh có từ “seminar”
70 câu thật có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seminar nghĩa là hội thảo. seminar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any meeting for an exchange of ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seminar
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This area includes seminars, reports which are written and research, and group meeting.
Từ trong câu: seminar, area, include, report, write, research, group, meet
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM14/2014: Team PM14», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156860 (bản sửa đổi 1659272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The seminar promotes didactic knowledge and skills, which should enable the design of individual learning spaces and support the reflexive and creative handling of media.
Từ trong câu: reflexive, seminar, promote, knowledge, skill, enable, design, individual
«OERlabs Openbook/Project (OER-Seminars)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411645 (bản sửa đổi 4567423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng seminar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seminar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seminar trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ seminar hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seminar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seminar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seminar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seminar: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.