Câu tiếng Anh có từ “secretly”
222 câu thật có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secretly nghĩa là bí mật. secretly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in secrecy; not openly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secretly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She had to secretly listen to pop music because her parents were against it.
Từ trong câu: secretly, listen, pop, music, because, parent
«Zhang Li Yin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87243 (bản sửa đổi 10621935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Matthew asked forlornly, feeling secretly thankful that Marilla and not he had to deal with the situation.
Từ trong câu: secretly, forlornly, situation, ask, feel, thankful, deal
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What we did we had to do quickly and secretly, since even at this last hour the Indians might hold us back.
Từ trong câu: secretly, did, hour, quickly, since, even, last, hold
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having got this man, they took him to the king, who secretly charged him, “You must make a square enclosure with high walls.
Từ trong câu: secretly, get, man, take, king, charge, make, square
337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They won’t do that,” he replied: “if they did, you must have me removed secretly; and if you neglect it you shall prove, practically, that the dead are not annihilated!”
Từ trong câu: secretly, practically, reply, remove, neglect, prove, dead
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally a subculture might have to practice its culture secretly.
Từ trong câu: subculture, occasionally, practice, culture, secretly
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Levels of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23099 (bản sửa đổi 1906628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng secretly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secretly rejoiced | 112 lần |
| secretly cherished | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secretly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secretly trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secretly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secretly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secretly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secretly: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.