Câu tiếng Anh có từ “secretly”
216 câu thật có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secretly nghĩa là bí mật. secretly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in secrecy; not openly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secretly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was an odd light in the older man's eyes--was Roger secretly laughing at him?
Từ trong câu: secretly, odd, light, old, eye, laugh
Earl Derr Biggers, The house without a key. Nguồn: Project Gutenberg #73771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That was the statement," said the doctor, "but I'm credibly informed there is a supply secretly hoarded in this country.
Từ trong câu: credibly, statement, doctor, inform, supply, secretly, country
Carolyn Wells, The Room with the Tassels. Nguồn: Project Gutenberg #46008. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody sympathized tacitly with Stephen, and she did not wonder, for there were times when she secretly took his part against herself.
Từ trong câu: tacitly, everybody, sympathize, wonder, time, secretly, take, part
Kate Douglas Smith Wiggin, Homespun Tales. Nguồn: Project Gutenberg #3492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secretly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secretly rejoiced | 112 lần |
| secretly cherished | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secretly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secretly trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secretly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secretly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secretly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secretly: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.