Câu tiếng Anh có từ “secretly”
222 câu thật có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: secretly nghĩa là bí mật. secretly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in secrecy; not openly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ secretly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I ought to have seed it wasn’t a jokin’ matter,” but his eyes twinkled and secretly he was immensely pleased.
Từ trong câu: secretly, pleased, seed, immensely, please, ought, matter, eye
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ay, good fellow," answered Dick; "for in that house lieth my lady, whom I love, and who should these be that lie about her secretly by night?
Từ trong câu: secretly, good, fellow, answer, house, lady, love, lie
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And secretly she added to herself, “Lord bless me! when should I ever have thought of putting by in cotton a piece of court-plaister that Frank Churchill had been pulling about!
Từ trong câu: secretly, cotton, pull, add, herself, bless, ever, think
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was better that the provinces should be fanatically engaged in disputes than secretly employed in treason against his person or conspiracies against his policy.
Từ trong câu: fanatically, better, province, engage, dispute, secretly, employ, person
John William Draper, History of the Intellectual Development of Europe, Volume I (of 2) Revised Edition. Nguồn: Project Gutenberg #31345. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng secretly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| secretly rejoiced | 112 lần |
| secretly cherished | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ secretly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secretly trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ secretly hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ secretly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secretly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secretly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secretly: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.