Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seafood”

67 câu thật có từ seafood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seafood nghĩa là hải sản. seafood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seafood

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

  • Formerly, the principal source of iodine came from seafood.

    Từ trong câu: formerly, seafood, principal, source, come

    «Human Physiology/The endocrine system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86990 (bản sửa đổi 4663587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the ways seafood and some meats are prepared in coastal areas and in the Bay Islands involve coconut milk.

    Một số cách chế biến hải sản và một số loại thịt ở các vùng ven biển và Quần đảo Bay đều liên quan đến nước cốt dừa.

    Từ trong câu: coconut, seafood, way, meat, prepare, coastal, area, bay

    «Honduras», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15789 (bản sửa đổi 10986477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Alaska mainly exports seafood, primarily salmon, cod, Pollock and crab.

    Từ trong câu: cod, mainly, export, seafood, primarily, salmon, crab

    «Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3361 (bản sửa đổi 10838867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A pescetarian is a person who eats fish, shrimp and seafood.

    Từ trong câu: shrimp, person, eat, fish, seafood

    «Semi-vegetarianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432366 (bản sửa đổi 10783519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The region's coastline supports a robust fishing industry, supplying seafood to both local and international markets.

    Từ trong câu: coastline, robust, support, fish, industry, supply, seafood, local

    «Pwani Region», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148125 (bản sửa đổi 10965538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hepatitis A can spread through personal contact, eating raw seafood, or drinking water with the hepatitis A virus in it.

    Từ trong câu: hepatitis, spread, personal, contact, eat, raw, seafood, drink

    «Hepatitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41273 (bản sửa đổi 10972796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Children often despise the taste of rich and savory foods, such as coffee and seafood.

    Từ trong câu: despise, child, often, taste, rich, food, coffee, seafood

    «Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seafood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seafood trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ seafood hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seafood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seafood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seafood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seafood: Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.