Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seafood”

67 câu thật có từ seafood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seafood nghĩa là hải sản. seafood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seafood

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The documentary highlights a story about how seafood suppliers faced problems with shipping cod.

    Từ trong câu: seafood, documentary, highlight, story, supplier, face, problem, ship

    «Living in a Connected World/The Online Real-Life Divide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381168 (bản sửa đổi 4642279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is also delicious added to rice dishes, seafood, and mustards and pickles.

    Từ trong câu: seafood, mustard, delicious, add, rice, dish, pickle

    «Turmeric», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262237 (bản sửa đổi 10889603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They basically ate seafood, but they were also collectors.

    Từ trong câu: seafood, basically, eat, collector

    «History of Brazil/Pre-Cabraline period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414477 (bản sửa đổi 4391958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An initiative which emerged from the forum was the Responsible Seafood Group, which counts amongst its members supplier Global Ocean Link and integrated resort .

    Từ trong câu: seafood, initiative, emerge, forum, responsible, group, count, amongst

    «World Wildlife Fund: 75% of seafood species consumed in Singapore not caught sustainably», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2799385 (bản sửa đổi 4830452). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seafood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seafood trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ seafood hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seafood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seafood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seafood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seafood: Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.