Câu tiếng Anh có từ “seafood”
67 câu thật có từ seafood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seafood nghĩa là hải sản. seafood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seafood
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I went to a seafood disco last week... and pulled a mussel.
Từ trong câu: seafood, disco, go, last, week, pull
«Physics and Astronomy Labs/Optics: Human eye model (Pasco)/A», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202539 (bản sửa đổi 1597370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I had Sunday dinner at a seafood restaurant called "Jinright's," where I feasted on deep-fried alligator tail.
Từ trong câu: fried, seafood, restaurant, sunday, dinner, call, deep, tail
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seafood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seafood trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ seafood hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seafood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seafood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seafood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seafood: Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.