Câu tiếng Anh có từ “schedule”
371 câu thật có từ schedule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schedule nghĩa là lịch trình. schedule là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schedule
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, the profitability of flight schedules depends on the profitability of attracting revenues from customers and cargo.
Từ trong câu: profitability, however, flight, schedule, depend, attract, revenue, customer
«Transportation Deployment Casebook/2018/Air Transport Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397842 (bản sửa đổi 4532950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “Counsel” concludes with a lengthy schedule of prices at which all kinds of building work could be executed.
Từ trong câu: lengthy, counsel, conclude, schedule, price, kind, build, work
J. Alfred Gotch, The English Home from Charles I. to George IV. Its Architecture, Decoration and Garden Design. Nguồn: Project Gutenberg #67419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fifty tons of water are scheduled for dispersal.
Từ trong câu: ton, dispersal, fifty, water, schedule
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/orphaned pages/IAEA corrects false report», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252167 (bản sửa đổi 3148357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He meticulously maintains his routine and attends programme on schedule.
Từ trong câu: meticulously, maintain, routine, attend, program, schedule
«Shivakumara Swami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633045 (bản sửa đổi 10840001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, students in Hispanophone countries have fewer chances of extracurricular activities due to their schedules.
Từ trong câu: extracurricular, student, country, few, chance, activity, due, schedule
«Spanish 2/Chapter 2 (Free Time)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=70891 (bản sửa đổi 2786366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng schedule
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| schedule hereto | 50 lần |
| schedule castes | 38 lần |
| originally schedule | 115 lần |
| reinforcement schedule | 33 lần |
| schedule instructional | 29 lần |
| schedule algorithm | 34 lần |
| decompression schedule | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schedule
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schedule trong kho câu?
- Kho câu có 371 câu có từ schedule hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schedule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schedule gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schedule?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schedule: Câu phủ định (32 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.