Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenic”

115 câu thật có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenic nghĩa là có phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt, giàu giá trị thưởng ngoạn. scenic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing or relating to impressive and beautiful views of natural scenery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As with scenery types, you can do it with careful use of scenic dividers.

    Từ trong câu: scenic, scenery, type, careful, use

    «Introduction to model railways/Baseboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404286 (bản sửa đổi 4370858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By law, billboards can be debarred from localities possessing unusual scenic beauty.

    Từ trong câu: scenic, law, possess, unusual, beauty

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The construction and use of this scenic byway demonstrates the lasting effects that human activities can have on natural landscapes.

    Từ trong câu: scenic, construction, use, demonstrate, last, effect, human, activity

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Skyline Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465235 (bản sửa đổi 4486997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You are so freighted down with scenic blessings that the mould was broken in your formation and there can be no duplication!

    Từ trong câu: scenic, duplication, freight, down, bless, mould, break, formation

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The practical limit of time is from fifteen to thirty minutes, the medium of twenty being common to mono-scenic acts, but on this no positive canon can be ascertained.

    Từ trong câu: scenic, practical, limit, time, fifteen, thirty, minute, medium

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your serial, therefore, so far as I can discover, belongs to the military-romantic school, and is intended to command admiration by what we may call a series of scenic effects.

    Từ trong câu: scenic, serial, therefore, far, discover, belong, military, romantic

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scenic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scenic byway9 lần
prompter scenic8 lần
scenic splendours6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenic trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.