Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenic”

115 câu thật có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenic nghĩa là có phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt, giàu giá trị thưởng ngoạn. scenic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing or relating to impressive and beautiful views of natural scenery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this drama, by way of exception, all that is scenic is of the highest effect.

    Từ trong câu: scenic, drama, way, exception, high, effect

    Georg Brandes, Eminent Authors of the Nineteenth Century: Literary Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #49999. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many who enjoy the drive say that it is one of the most scenic drives in Alaska.

    Từ trong câu: scenic, many, enjoy, drive

    «Eklutna Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724093 (bản sửa đổi 11000701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Monastic tradition was to admire moonlight not for its scenic effects but because the moon symbolized the highest mysteries.

    Từ trong câu: scenic, moonlight, monastic, tradition, admire, effect, because, moon

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Poetic Nocturne: From Ancient Motif to Renaissance Genre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478722 (bản sửa đổi 4615296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The region surrounding them is one of the most remarkable scenic spots on the continent, and in time will become as celebrated as the Yosemite or the Yellowstone.

    Từ trong câu: scenic, region, surround, remarkable, spot, continent, time, become

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scenic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scenic byway9 lần
prompter scenic8 lần
scenic splendours6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenic trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.