Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scenic”

115 câu thật có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scenic nghĩa là có phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt, giàu giá trị thưởng ngoạn. scenic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing or relating to impressive and beautiful views of natural scenery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scenic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A scenic artist whose department is the drama of the present day should be unwilling to take a verse in his mouth.

    Từ trong câu: scenic, artist, department, drama, present, day, unwilling, take

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pedestrians should turn to the right and take the far more scenic ~Mist Trail~, thereby saving a half hour and several hundred feet climb.

    Từ trong câu: scenic, pedestrian, turn, right, take, far, mist, trail

    Ansel F. Hall, Guide to Yosemite A handbook of the trails and roads of Yosemite valley and the adjacent region. Nguồn: Project Gutenberg #40360. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This seemed to be the scenic climax; but it was not, as we were to learn when we should see the fleet go to sea.

    Từ trong câu: scenic, seem, climax, learn, see, fleet, go, sea

    Frederick Palmer, My Year of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #52886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should you decide upon the scenic hiking trail, follow the trail markers to your left.

    Từ trong câu: hiking, decide, scenic, hike, trail, follow, marker, leave

    Stephen Antil, Burton Island State Park: Guide to the Interpretive Nature Trail and Hiking Trail. Nguồn: Project Gutenberg #60709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scenic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scenic byway9 lần
prompter scenic8 lần
scenic splendours6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenic trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scenic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.