Câu tiếng Anh có từ “scenic”
115 câu thật có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scenic nghĩa là có phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt, giàu giá trị thưởng ngoạn. scenic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: providing or relating to impressive and beautiful views of natural scenery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scenic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many of Okinawa's islands are scenic, and there are many beaches there.
Từ trong câu: scenic, many, island, beach
«Okinawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38336 (bản sửa đổi 7764530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The scenic views were from Spain, and there were also a number of irresistible comedy subjects.
Từ trong câu: scenic, irresistible, view, number, comedy, subject
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Leslie John Keast/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472030 (bản sửa đổi 4470054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fuel and limited provisions are available at Cooinda and there is also a small airstrip for scenic flights.
Từ trong câu: scenic, fuel, limit, provision, available, small, flight
«Kakadu National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264285 (bản sửa đổi 10976498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"There is in this poor Pope, and his practice of the scenic theory of worship, a frankness which I rather honour.
Từ trong câu: scenic, poor, practice, theory, worship, rather, honor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there was a more scenic route and traffic was more--a freer flow of traffic anyway.
Từ trong câu: anyway, scenic, traffic, route, free, flow
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scenic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scenic byway | 9 lần |
| prompter scenic | 8 lần |
| scenic splendours | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scenic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scenic trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ scenic hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scenic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scenic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scenic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scenic: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.