Câu tiếng Anh có từ “safeguard”
153 câu thật có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safeguard nghĩa là bảo vệ. safeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precautionary measure warding off impending danger or damage or injury etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safeguard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I afterward learned that the silver collar I wore was itself a safeguard which the boldest "buck" in the village would not dare to violate.
Từ trong câu: safeguard, afterward, learn, silver, collar, wear, itself, village
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A counteraction, gentle and continual, is the best safeguard of manners and conduct.”
Từ trong câu: continual, safeguard, gentle, best, manner, conduct
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Universal suffrage is not a universal panacea; it may be the best device attainable, but it is certain of abuse without safeguards.
Quyền bầu cử phổ thông không phải là thuốc chữa bách bệnh phổ quát; nó có thể là công cụ tốt nhất có thể đạt được, nhưng nó chắc chắn sẽ bị lạm dụng mà không có biện pháp bảo vệ.
Từ trong câu: attainable, universal, best, device, certain, abuse, safeguard
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An impersonal and scientific knowledge of the structure of our bodies is the surest safeguard against prurient curiosity and lascivious gloating.
Từ trong câu: prurient, impersonal, scientific, knowledge, structure, body, sure, safeguard
Marie Carmichael Stopes, Married Love: A New Contribution to the Solution of Sex Difficulties. Nguồn: Project Gutenberg #47501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An efficient bureaucracy is now being advocated by a writer so distinguished as Mr. Graham Wallas, as the best safeguard against the excesses of an unstable and ignorant democracy.
Từ trong câu: bureaucracy, efficient, now, advocate, writer, distinguish, mr, best
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng safeguard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surest safeguard | 21 lần |
| procedural safeguard | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safeguard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safeguard trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safeguard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safeguard: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.