Câu tiếng Anh có từ “safeguard”
152 câu thật có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safeguard nghĩa là bảo vệ. safeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precautionary measure warding off impending danger or damage or injury etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safeguard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Having a lesser amount of data also makes it easier to safeguard it using redundancy methods.
Từ trong câu: safeguard, amount, data, make, easy, use, redundancy, method
«Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Data Reduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253419 (bản sửa đổi 3585314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It contains a list of eight contractual safeguards based on legal literature.
Từ trong câu: safeguard, contractual, contain, list, eight, base, legal, literature
«Handbook of Management Scales/Contractual safeguarding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363339 (bản sửa đổi 2981067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All elections shall be by ballot and shall be adequately safeguarded by stringent provisions against bribery and intimidation.
Từ trong câu: bribery, stringent, safeguard, ballot, adequately, election, provision
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the information economy, the possession and safeguarding of ideas are of paramount importance.
Từ trong câu: paramount, information, economy, possession, safeguard, idea, importance
«Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Ideas Trade Secrets and Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91434 (bản sửa đổi 3284980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng safeguard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surest safeguard | 21 lần |
| procedural safeguard | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safeguard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safeguard trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safeguard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safeguard: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.