Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “safeguard”

153 câu thật có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: safeguard nghĩa là bảo vệ. safeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precautionary measure warding off impending danger or damage or injury etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ safeguard

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I have also done all I can to safeguard the western and eastern lines of railway.

    Từ trong câu: safeguard, western, eastern, line, railway

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The US has requested a number of safeguards in exchange.

    Từ trong câu: safeguard, request, number, exchange

    «Burns engages India on civil nuclear energy pact», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31558 (bản sửa đổi 4815110). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Parliamentary institutions, the safeguard of democracy, have been overthrown or contemptuously treated in many nations.

    Từ trong câu: democracy, safeguard, contemptuously, institution, treat, many, nation

    Philip Gibbs, Ten years after. Nguồn: Project Gutenberg #72512. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The police are obliged to safeguard items they have seized.

    Từ trong câu: oblige, police, safeguard, item, seize

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Warrantless Searches/Incident to Arrest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272823 (bản sửa đổi 4392809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Heaven has bestowed the dog on man to be his safeguard and ally, and the horse the same.

    Từ trong câu: horse, heaven, man, safeguard, same, ally, dog

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Appropriate electronic and managerial procedures have been put in place to reasonably safeguard and secure the information we collect and store online.

    Từ trong câu: managerial, appropriate, electronic, procedure, put, place, reasonably, safeguard

    «ITTE Computing/Privacy Statement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293511 (bản sửa đổi 3093039). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng safeguard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surest safeguard21 lần
procedural safeguard12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ safeguard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safeguard trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ safeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safeguard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safeguard: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.