Câu tiếng Anh có từ “safeguard”
153 câu thật có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safeguard nghĩa là bảo vệ. safeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precautionary measure warding off impending danger or damage or injury etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safeguard
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
All that he could say was that the interests of all concerned would be safeguarded.
Từ trong câu: safeguard, interest, concern
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their nationality, once they had set foot in France, would be no safeguard to them.
Từ trong câu: safeguard, nationality, once, set, foot
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most men in Mr. Neal’s position would have given up all their safeguards on the spot.
Hầu hết đàn ông ở vị trí của ông Neal sẽ từ bỏ mọi biện pháp bảo vệ ngay tại chỗ.
Từ trong câu: safeguard, man, mr, position, give, up, spot
Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'Cahors would be my rampart, the safeguard of my religion.'
Từ trong câu: safeguard, religion
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alice’s own purity would be her safeguard.
Từ trong câu: safeguard, purity
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I afterward learned that the silver collar I wore was itself a safeguard which the boldest "buck" in the village would not dare to violate.
Từ trong câu: safeguard, afterward, learn, silver, collar, wear, itself, village
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is why it would be important to become part of a cloud computing service that safeguards information and is password protected.
Từ trong câu: compute, important, become, part, cloud, service, safeguard, information
«K-12 School Computer Networking/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191321 (bản sửa đổi 3452250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng safeguard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surest safeguard | 21 lần |
| procedural safeguard | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safeguard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safeguard trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safeguard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safeguard: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.