Câu tiếng Anh có từ “safeguard”
153 câu thật có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safeguard nghĩa là bảo vệ. safeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a precautionary measure warding off impending danger or damage or injury etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safeguard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are the lives and energies of the people to be physically safeguarded.
Từ trong câu: safeguard, life, energy, people, physically
Woodrow Wilson, The new freedom. Nguồn: Project Gutenberg #14811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are ways to shop and ways to safeguard money.
Từ trong câu: safeguard, way, shop, money
«Understanding Home Finances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183962 (bản sửa đổi 3579951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were great companies in commerce, it is true, but there were no great corporations to safeguard the persons of those transported.
Từ trong câu: safeguard, great, company, commerce, true, corporation, person, transport
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But neither can I blind myself to the fact that with a man of passions such as his, there is no safeguard for conduct!”
Từ trong câu: safeguard, neither, blind, myself, fact, man, passion, conduct
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is one safeguard known generally to the wise, which is an advantage and security to all, but especially to democracies as against despots.
Từ trong câu: safeguard, know, generally, wise, advantage, security, especially, democracy
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng safeguard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surest safeguard | 21 lần |
| procedural safeguard | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safeguard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safeguard trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ safeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safeguard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safeguard: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.