Câu tiếng Anh có từ “safari”
69 câu thật có từ safari hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safari nghĩa là cuộc đi săn. safari là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overland journey by hunters (especially in Africa). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safari
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And once you have made that change, you can use Chrome and Safari!
Từ trong câu: safari, once, make, change, use
«OpenClinica User Manual/OtherBrowsers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289831 (bản sửa đổi 3564342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A minor update is that Safari toolbar can now be viewed when putting on Spit View.
Từ trong câu: safari, minor, update, now, view, put
«Digital Media Concepts/iPadOS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253890 (bản sửa đổi 2802952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can search for anything from Safari, including photos and videos.
Từ trong câu: safari, search, anything, include, photo, video
«Digital Media Concepts/Siri», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260344 (bản sửa đổi 2127861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tobacco could be traded from the natives or bought at cost price from the safari slop-chest.
Từ trong câu: safari, tobacco, trade, native, buy, cost, price, chest
Walter Dalrymple Maitland Bell, The Wanderings of an Elephant Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #68044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Passes can also be distributed with the internet via Safari or sent to another user using e-mail.
Từ trong câu: safari, pass, distribute, internet, via, send, another, user
«Apple Wallet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393301 (bản sửa đổi 10971066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not only can you open it from the Applications folder, but also from inside some other applications, like Safari.
Từ trong câu: safari, open, application, folder, inside, like
«Mac OS X Tiger/Meet the Applications/Dictionary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51192 (bản sửa đổi 4288226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Looking back on my safaris I can discern that they were quite exceptionally happy little collections of human beings.
Từ trong câu: safari, look, back, quite, exceptionally, happy, little, collection
Walter Dalrymple Maitland Bell, The Wanderings of an Elephant Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #68044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng safari
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apple's safari | 7 lần |
| firefox safari | 8 lần |
| safari zone | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safari
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safari trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ safari hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safari xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safari gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safari?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safari: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.