Câu tiếng Anh có từ “safari”
69 câu thật có từ safari hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safari nghĩa là cuộc đi săn. safari là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overland journey by hunters (especially in Africa). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safari
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I don’t want to put the safari and the relationships I have built on the same level.
Từ trong câu: safari, want, put, relationship, build, level
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I looked for their safari, but it was nowhere near.
Từ trong câu: safari, nowhere, look, near
Edgar Rice Burroughs, Tarzan and the Lion Man. Nguồn: Project Gutenberg #71370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I wonder why I didn't get a safari like this."
Từ trong câu: safari, wonder, get, like
Edgar Rice Burroughs, Tarzan triumphant. Nguồn: Project Gutenberg #71372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only can you open it from the Applications folder, but also from inside some other applications, like Safari.
Từ trong câu: safari, open, application, folder, inside, like
«Mac OS X Tiger/Meet the Applications/Dictionary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51192 (bản sửa đổi 4288226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng safari
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apple's safari | 7 lần |
| firefox safari | 8 lần |
| safari zone | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safari
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safari trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ safari hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safari xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safari gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safari?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safari: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.