Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “safari”

69 câu thật có từ safari hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: safari nghĩa là cuộc đi săn. safari là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an overland journey by hunters (especially in Africa). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ safari

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Ever since I learned that you had become separated from your safari."

    Từ trong câu: safari, ever, since, learn, become, separate

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan, lord of the jungle. Nguồn: Project Gutenberg #72938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time the advancing warriors, who wore only loin cloths, had come to a halt at the sight of the safari.

    Từ trong câu: safari, time, advance, warrior, wear, cloth, come, sight

    Victor Appleton, The movie boys in the jungle. Nguồn: Project Gutenberg #76727. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another reason why I wished to make this journey was that I was anxious to see the place where Gibbons’s safari had been cut up.

    Từ trong câu: safari, another, reason, wish, make, journey, anxious, see

    John Boyes, A White King in East Africa The Remarkable Adventures of John Boyes, Trader and Soldier of Fortune, Who Became King of the Savage Wa-Kikuyu. Nguồn: Project Gutenberg #61342. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng safari

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apple's safari7 lần
firefox safari8 lần
safari zone48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ safari

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safari trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ safari hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ safari xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safari gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safari?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safari: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.