E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rose”

238 câu thật có từ rose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rose nghĩa là hoa hồng. rose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of many shrubs of the genus Rosa that bear roses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rose

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Roses climb over the cloisters, and the whole Mission is very attractive.

    Từ trong câu: cloister, rose, climb, whole, mission, attractive

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And roses all the heavy air suffuse.

    Từ trong câu: suffuse, rose, heavy, air

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And the roses may have been security for an overdraft," said the ironic T. B. "What do you make of the handkerchief?"

    Từ trong câu: overdraft, rose, security, ironic, not, make, handkerchief

    Edgar Wallace, The Other Man. Nguồn: Project Gutenberg #64907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I came down Gretchen was in the gardens culling roses.

    Từ trong câu: cull, come, down, garden, rose

    Harold MacGrath, Arms and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #17359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anna looked desperately and forlornly at the big purple roses.

    Từ trong câu: forlornly, look, desperately, big, purple, rose

    Joslyn, 1876?- Gray, The other Miller girl. Nguồn: Project Gutenberg #73780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You know what I like, Jack; thank you very much" cried Kitty, sniffing at her roses with grateful rapture.

    Bạn biết tôi thích gì mà, Jack; cảm ơn bạn rất nhiều" Kitty kêu lên, ngửi những bông hồng của mình với vẻ sung sướng biết ơn.

    Từ trong câu: rapture, know, like, thank, much, cry, sniff, rose

    Louisa May Alcott, Kitty's Class Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So do opulent and selfish men still seek "to hide their heart in a nest of roses."

    Từ trong câu: opulent, selfish, man, still, seek, hide, heart, nest

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rose trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ rose hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rose: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.