Câu tiếng Anh có từ “rocky”
263 câu thật có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rocky nghĩa là nhiều đá. rocky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: abounding in rocks or stones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rocky
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To the east it is limited by the Rocky Mountains and to the west by the deep canyons of the Colorado River.
Từ trong câu: rocky, east, limit, mountain, west, deep, river
Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Agamemnon, king of the heroes, flings to earth Elatos, born in the rocky city which is laved by the sounding river Satnoïs.”
Từ trong câu: rocky, king, hero, earth, bear, city, sound, river
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rest was hidden by the rocky headlands at the north of the gulf.
Từ trong câu: hidden, rocky, rest, north
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was the elected Xerxes of vast herds of wild horses, whose pastures in those days were only fenced by the Rocky Mountains and the Alleghanies.
Từ trong câu: mountain, fence, rocky, elect, vast, wild, horse, day
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ginger is supposed to "test" the machine as a guinea pig, but luckily she is saved by Rocky.
Từ trong câu: ginger, suppose, test, machine, pig, luckily, save, rocky
«Chicken Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717413 (bản sửa đổi 10974387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rocky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocky trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rocky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocky: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.