Câu tiếng Anh có từ “rocky”
263 câu thật có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rocky nghĩa là nhiều đá. rocky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: abounding in rocks or stones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rocky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some landslides have created lakes when the rocky material dams a river or stream.
Từ trong câu: rocky, landslide, create, lake, material, dam, river, stream
«High School Earth Science/Erosion and Deposition by Gravity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236871 (bản sửa đổi 4430077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rocky coastline has been the site of a number of shipwrecks.
Từ trong câu: coastline, shipwreck, rocky, site, number
«Tasman Peninsula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128102 (bản sửa đổi 10220057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Though the rough and rocky soil is poorly adapted to cultivation, Dunbarton is, and always has been, emphatically a farming town.
Từ trong câu: poorly, emphatically, though, rough, rocky, soil, adapt, always
Ella Mills, Sketch of Dunbarton, New Hampshire. Nguồn: Project Gutenberg #36687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next day, Ginger finds out that Rocky has left.
Từ trong câu: ginger, next, day, find, out, rocky, leave
«Chicken Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717413 (bản sửa đổi 10974387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rocky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocky trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rocky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocky: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.