Câu tiếng Anh có từ “rocky”
263 câu thật có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rocky nghĩa là nhiều đá. rocky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: abounding in rocks or stones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rocky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now, will you please look at the top of that rocky pinnacle?
Từ trong câu: rocky, now, please, look, top, pinnacle
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mountain goats are great at climbing, and will rest on rocky cliffs.
Từ trong câu: goat, rocky, mountain, great, climb, rest, cliff
«Mountain goat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356688 (bản sửa đổi 8825409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The current of a stream will very often go on causing erosion until arrested by some rocky obstacle that determines a waterfall.
Từ trong câu: obstacle, rocky, waterfall, current, stream, often, go, cause
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once it roamed at will over its rocky bed, making for itself a wider and more spacious pathway.
Từ trong câu: will, bed, rocky, pathway, spacious, once, make, itself
Alexander MacDonald, Stray leaves. Nguồn: Project Gutenberg #79240. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rocky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocky trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rocky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocky: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.