Câu tiếng Anh có từ “rocky”
260 câu thật có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rocky nghĩa là nhiều đá. rocky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: abounding in rocks or stones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rocky
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Government might have centralized between the Mississippi River and the Rocky Mountains, where the Capital might have been established.
Từ trong câu: centralized, government, river, rocky, mountain, capital, establish
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When it reached the bottom of the mountain it collided with a rocky wall on an opposite cliff.
Từ trong câu: collide, reach, bottom, mountain, rocky, wall, opposite, cliff
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #38018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ecologically the climate is very favorable for human habitation, but the land is rocky and very hard to work.
Từ trong câu: habitation, ecologically, climate, favorable, human, land, rocky, hard
«Historical Introduction to Philosophy/Epistemology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9903 (bản sửa đổi 2449346). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rocky
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocky trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ rocky hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rocky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocky: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.