E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rocket”

184 câu thật có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rocket nghĩa là tên lửa. rocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any vehicle self-propelled by a rocket engine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rocket

Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)

  • During this period, three people independently came up with similar ideas for improving rocket design.

    Từ trong câu: independently, period, people, come, up, similar, idea, improve

    «High School Earth Science/Early Space Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243714 (bản sửa đổi 4629893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even amid the ceaseless pyrotechnics of Congreve her departure seems like the extinction of a brilliant rocket.

    Từ trong câu: ceaseless, even, amid, departure, seem, like, extinction, brilliant

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only when it was up where air resistance was a very small fraction of ground-level drag would its own rockets fire.

    Từ trong câu: fraction, up, air, resistance, small, ground, level, drag

    Murray Leinster, Space Platform. Nguồn: Project Gutenberg #25051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For that reason, an interstellar vessel is normally built in space and stays there, using ion rockets for loading and unloading its passengers.

    Từ trong câu: ion, reason, vessel, normally, build, space, stay, use

    Randall Garrett, Unwise Child. Nguồn: Project Gutenberg #23335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rocket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
congreve rocket62 lần
rocket launcher50 lần
rocket nozzle49 lần
rocket propelled51 lần
rocket fludd42 lần
team rocket237 lần
rocket launchers32 lần
rocket apparatus61 lần
rocket engines64 lần
chemical rocket73 lần
rocket boosters26 lần
carrier rocket43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rocket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rocket trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ rocket hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rocket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rocket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rocket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rocket: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.