E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “riddle”

164 câu thật có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: riddle nghĩa là câu đố. riddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pierce with many holes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ riddle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Those who weren't able to answer or solve the riddles, would be killed or eaten.

    Từ trong câu: riddle, able, answer, solve, kill, eat

    «Oedipus complex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921602 (bản sửa đổi 8761970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His daughters are not considered worthy of notice, as that would have spoiled the riddle.

    Từ trong câu: riddle, spoil, daughter, consider, worthy, notice

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The discovery of the riddle would be useless, and would throw no light on ancient mathematics.

    Từ trong câu: riddle, discovery, useless, throw, light, ancient, mathematics

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oedipus would have gone mad trying to solve this Sphinx riddle.

    Từ trong câu: riddle, go, mad, try, solve

    Henry Ridgely Evans, Hours with the Ghosts or, Nineteenth Century Witchcraft Illustrated Investigations into the Phenomena of Spiritualism and Theosophy. Nguồn: Project Gutenberg #44349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the other horsemen rode up as near as safety would permit, and fairly riddled him with arrows.

    Từ trong câu: riddle, arrow, meanwhile, ride, up, near, safety, permit

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All that Silver said was a riddle to him, but you would never have guessed it from his tone.

    Từ trong câu: riddle, tone, guess, him, would, say, silver, never

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng riddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solve the riddle172 lần
riddle with bullets127 lần
marvolo riddle41 lần
solved the riddle60 lần
guessing riddle35 lần
riddle lol23 lần
riddle sr26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ riddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riddle trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ riddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riddle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riddle: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.