E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “riddle”

140 câu thật có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: riddle nghĩa là câu đố. riddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pierce with many holes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ riddle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The first riddle it asks you will be what its name is.

    Từ trong câu: riddle, first, ask, name

    «Quest for Glory/Quest for Glory IV/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66280 (bản sửa đổi 4301964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Give me attention (said he) and I will unravel this riddle thus.

    Từ trong câu: riddle, unravel, give, attention, thus

    Richard, 1637?-1686? Head, The English Rogue: Described in the Life of Meriton Latroon, a Witty Extravagant. Nguồn: Project Gutenberg #50416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You will be astonished; for I am about to read the riddle, the mystery, which you have so long attempted to penetrate."

    Từ trong câu: riddle, astonish, read, mystery, long, attempt, penetrate

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should this riddle confound your reasoning, click "Next Question", and an alternative will be presented to you.

    Từ trong câu: confound, riddle, reason, click, next, question, alternative, present

    «Psycholinguistics/Articulatory Phonetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105428 (bản sửa đổi 2722485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng riddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solve the riddle172 lần
riddle with bullets127 lần
marvolo riddle41 lần
solved the riddle60 lần
guessing riddle35 lần
riddle lol23 lần
riddle sr26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ riddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riddle trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ riddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riddle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riddle: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.