E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “riddle”

140 câu thật có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: riddle nghĩa là câu đố. riddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pierce with many holes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ riddle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the hour when Christ died, those prophetical riddles were solved: those seeming contradictions were reconciled.

    Từ trong câu: riddle, hour, die, solve, seem, contradiction, reconcile

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Give me attention (said he) and I will unravel this riddle thus.

    Từ trong câu: riddle, unravel, give, attention, thus

    Richard, 1637?-1686? Head, The English Rogue: Described in the Life of Meriton Latroon, a Witty Extravagant. Nguồn: Project Gutenberg #50416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a structure, he is riddled "from turret to foundation-stone."

    Từ trong câu: riddle, turret, structure, foundation, stone

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We see now through a glass in an obscure manner, or more literally, in a riddle, parable, or allegory."

    Từ trong câu: riddle, allegory, parable, see, now, glass, obscure, manner

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By and by we shall all apprehend the riddle more wisely, and be more worthy of the great name we bear.

    Từ trong câu: riddle, wisely, apprehend, worthy, great, name, bear

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that time, the Sphinx besieged Thebes, and gave riddles to those who passed.

    Từ trong câu: besiege, time, give, riddle, pass

    «Oedipus complex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921602 (bản sửa đổi 8761970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng riddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solve the riddle172 lần
riddle with bullets127 lần
marvolo riddle41 lần
solved the riddle60 lần
guessing riddle35 lần
riddle lol23 lần
riddle sr26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ riddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riddle trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ riddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riddle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riddle: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.