Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “riddle”

180 câu thật có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: riddle nghĩa là câu đố. riddle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pierce with many holes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ riddle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This may be a riddle, referring to a specific occurrence.

    Từ trong câu: riddle, refer, specific, occurrence

    «The Devonshire Manuscript/Sum summ say I love sum say I moke», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262999 (bản sửa đổi 2614023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In explanation of the riddle she placed her beneath the bedstead at night that she might see her son.

    Từ trong câu: riddle, explanation, place, beneath, night, see, son

    Edwin Sidney Hartland, Ritual and belief. Nguồn: Project Gutenberg #71238. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though you cannot solve the genial riddle to-day, you may to-morrow.

    Từ trong câu: solve, riddle, though, can, day

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng riddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solve the riddle172 lần
riddle with bullets127 lần
marvolo riddle41 lần
solved the riddle60 lần
guessing riddle35 lần
riddle lol23 lần
riddle sr26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ riddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ riddle trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ riddle hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ riddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ riddle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ riddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ riddle: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.