Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retail”

168 câu thật có từ retail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retail nghĩa là bán lẻ. retail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the selling of goods to consumers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retail

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We have no taste for eulogy, but give us slander, by wholesale and retail, and we will gulph it down!

    Từ trong câu: retail, taste, give, down

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fellow will recollect some twopenny picture of the compass, and retail me half a column of the Penny Magazine about the mysteries of nature.

    Từ trong câu: retail, fellow, recollect, picture, half, column, penny, magazine

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Retail is selling goods or items to the people who will use them.

    Từ trong câu: goods, retail, sell, item, people, use

    «Retail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139279 (bản sửa đổi 9643453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A retail store will need items such as display racks and mirrors as well as cash registers.

    Từ trong câu: rack, retail, store, need, item, display, mirror, well

    «Sustainable Business/Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221896 (bản sửa đổi 2031844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Reduced to its simplest form, we will suppose the business under consideration to be a small retail establishment conducted by two partners.

    Từ trong câu: partner, reduce, simple, form, suppose, business, consideration, small

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng retail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retail outlets40 lần
retail dealers56 lần
retail sales46 lần
retail stores91 lần
retail dealer35 lần
retail shopkeepers15 lần
retail banking19 lần
retail price189 lần
retail grocery17 lần
wholesale retail16 lần
retail tradesman15 lần
retail prices35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retail trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ retail hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retail: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.