Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retail”

168 câu thật có từ retail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retail nghĩa là bán lẻ. retail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the selling of goods to consumers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retail

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He is the wholesale dealer in command, and the herald, or other officer, retails his commands to others.

    Từ trong câu: retail, dealer, herald, command, officer, other

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was also known as the 'retail' philanthropist.

    Từ trong câu: philanthropist, know, retail

    «Doris Buffett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=778693 (bản sửa đổi 8853476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An emergence of blight threatens the entire retail chain from farmers to local distributors.

    Từ trong câu: emergence, blight, threaten, entire, retail, chain, farmer, local

    «Lentis/The Cavendish Banana, Monoculture, and Blight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438932 (bản sửa đổi 4015322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For that no Jew ever pays full retail price for jewelry is regarded as axiomatic.

    Từ trong câu: axiomatic, ever, pay, full, retail, price, jewelry, regard

    Israel Zangwill, Children of the Ghetto: A Study of a Peculiar People. Nguồn: Project Gutenberg #12680. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Economists strongly rebuke the benefits of reduced retail prices derived from subsidising over-production.

    Từ trong câu: rebuke, economist, strongly, benefit, reduce, retail, price, derive

    «Agriculture/Perma culture/Subsidies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248907 (bản sửa đổi 2052219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng retail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retail outlets40 lần
retail dealers56 lần
retail sales46 lần
retail stores91 lần
retail dealer35 lần
retail shopkeepers15 lần
retail banking19 lần
retail price189 lần
retail grocery17 lần
wholesale retail16 lần
retail tradesman15 lần
retail prices35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retail trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ retail hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retail: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.