Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retail”

169 câu thật có từ retail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retail nghĩa là bán lẻ. retail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the selling of goods to consumers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retail

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The credit man had erred in the other direction from the two retail merchants.

    Từ trong câu: retail, credit, man, direction, merchant

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Levin had found a certain pleasure in retailing his information.

    Từ trong câu: retail, find, certain, pleasure, information

    August Strindberg, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #37039. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It occurred to him now that Leo avoided all reference to sexual subjects, and had ceased to retail gallant adventures.

    Từ trong câu: retail, occur, now, avoid, reference, sexual, subject, cease

    Hermann Sudermann, The Undying Past. Nguồn: Project Gutenberg #34156. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Bob had gone, Stover stood a long while gazing at the excited groups about the fence, retailing the all-important news.

    Từ trong câu: retail, go, stand, long, gaze, excite, group, fence

    Owen Johnson, Stover at Yale. Nguồn: Project Gutenberg #46674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the first time the label had done a retail sampler campaign.

    Từ trong câu: campaign, first, time, label, retail

    «Bullet Train (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128344 (bản sửa đổi 9759376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng retail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retail outlets40 lần
retail dealers56 lần
retail sales46 lần
retail stores91 lần
retail dealer35 lần
retail shopkeepers15 lần
retail banking19 lần
retail price189 lần
retail grocery17 lần
wholesale retail16 lần
retail tradesman15 lần
retail prices35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retail trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ retail hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retail: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.