Câu tiếng Anh có từ “retail”
169 câu thật có từ retail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retail nghĩa là bán lẻ. retail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the selling of goods to consumers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retail
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Termini has proposed a second development that would not include a hotel, but increase retail shops to at least seven.
Ông Termini đã đề xuất dự án phát triển thứ hai không bao gồm khách sạn mà tăng số cửa hàng bán lẻ lên ít nhất bảy.
Từ trong câu: retail, mr, propose, second, development, include, hotel, increase
«Residents and business owners attend "private" meeting on Buffalo, N.Y. hotel proposal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34528 (bản sửa đổi 4825151). · English Wikinews · CC BY 2.5
Down on the first floor the retail bakery is so immaculately clean that you would be willing to defy anyone to find one speck of dust in the place.
Từ trong câu: bakery, down, first, floor, retail, clean, will, defy
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How would you suggest obtaining a record of results of retail advertising?
Từ trong câu: advertising, suggest, obtain, record, result, retail, advertise
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retail trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ retail hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retail: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.