Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resonate”

69 câu thật có từ resonate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resonate nghĩa là cộng hưởng. resonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sound with resonance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resonate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Were there any main ideas or takeaways that didn’t resonate as strongly as intended?

    Từ trong câu: resonate, takeaway, main, idea, strongly, intend

    «Writing/Requesting Feedback», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316426 (bản sửa đổi 2685421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He sings to a diverse audiences allowing his music to resonate beyond not just country audiences.

    Từ trong câu: resonate, sing, diverse, audience, allow, music, beyond, country

    «Morgan Wallen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938288 (bản sửa đổi 11007791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the chamber is too long, the flute will never resonate.

    Từ trong câu: resonate, chamber, long, flute, never

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Whistles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189041 (bản sửa đổi 3250693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus the higher-resistance circuit does not resonate as strongly and would not be as selective in a radio receiver, for example.

    Từ trong câu: resonate, thus, high, resistance, circuit, strongly, selective, radio

    «RLC Series AC Circuits», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Statements such as Churchill's, "We will fight them in the landing zones, we will fight them on the beaches . . . we will never surrender," have always resonated for me.

    Từ trong câu: resonate, statement, fight, land, zone, beach, never, surrender

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resonate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resonate trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ resonate hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resonate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resonate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resonate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resonate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.