Câu tiếng Anh có từ “resonate”
69 câu thật có từ resonate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resonate nghĩa là cộng hưởng. resonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sound with resonance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resonate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We developed prompts for different types of programs: you should select the program description that resonates with you.
Từ trong câu: resonate, develop, prompt, different, type, program, select, description
«Evaluation Theories/Week 10: Connecting Theory to Practice: The Bunche-Da Vinci Case», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=160904 (bản sửa đổi 1596100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resonate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resonate trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ resonate hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resonate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resonate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resonate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resonate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.