Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resonate”

69 câu thật có từ resonate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resonate nghĩa là cộng hưởng. resonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: sound with resonance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resonate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Depending on the application there may only be a couple of resonating points.

    Từ trong câu: resonate, depend, application, couple, point

    «Concurrent Engineering/Communication Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182031 (bản sửa đổi 3230885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Improvement may resonate reform, in a nonviolent way.

    Từ trong câu: resonate, improvement, reform, way

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Educational Philosophies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100650 (bản sửa đổi 4498677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same g) would resonate at the same frequency.

    Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó có cùng g) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.

    Từ trong câu: resonate, appear, above, nucleus, hence, frequency

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Nuclear magnetic resonance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230067 (bản sửa đổi 4360376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same ) would resonate at the same frequency.

    Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó giống nhau) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.

    Từ trong câu: hence, frequency, above, resonate, same, nucleus, appear

    «PlanetPhysics/Nuclear Magnetic Resonance Principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196634 (bản sửa đổi 2205573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resonate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resonate trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ resonate hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resonate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resonate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resonate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resonate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.