Câu tiếng Anh có từ “residue”
126 câu thật có từ residue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: residue nghĩa là dư lượng. residue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that remains after something has been removed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ residue
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For example if two residues are both hydrophobic they may substitute for each other.
Từ trong câu: residue, example, substitute
«Biochemistry/Bioinformatics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244772 (bản sửa đổi 2567214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A particular residue may be replaced by doing site directed mutagenesis.
Từ trong câu: residue, particular, replace, do, site, direct
«Structural Biochemistry/Enzyme/Effects of pH on enzyme activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177935 (bản sửa đổi 4350359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some authors may consider as not a legitimate residue.
Từ trong câu: residue, author, consider, legitimate
«Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The residue may contain sulphates of lead, barium, or lime; it must be separately examined, if the total sulphur is wanted.
Từ trong câu: residue, contain, lead, separately, examine, total, sulphur, want
C. Beringer, A text-book of assaying. Nguồn: Project Gutenberg #18751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some motifs from residues may affect the confirmation.
Từ trong câu: motif, residue, affect, confirmation
«Structural Biochemistry/p53», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280153 (bản sửa đổi 3652141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no waste material in its manufacture, except some slight residue that might be used for oiling roads, instead of using the crude oil.
Từ trong câu: crude, residue, waste, material, manufacture, except, slight, use
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certain foods that lack hard parts may leave no recognizable residues in pellets.
Từ trong câu: recognizable, certain, food, lack, hard, part, leave, residue
Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng residue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ residue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residue trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ residue hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residue: can và could (14 câu), There is và there are (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.