Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “residue”

126 câu thật có từ residue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: residue nghĩa là dư lượng. residue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that remains after something has been removed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ residue

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Catalysts are useful because they leave no residue in the solution they have sped up.

    Từ trong câu: residue, catalyst, useful, because, leave, solution, speed, up

    «Catalysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19865 (bản sửa đổi 10467638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Charged residues have also been shown to decrease aggregation.

    Từ trong câu: residue, charge, show, decrease

    «Proteomics/Proteomics and Drug Discovery/Protein Aggregation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154099 (bản sửa đổi 1920628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the reduction has been completed, the supernatant liquid is poured off, and the residue washed in the ordinary manner.

    Từ trong câu: residue, reduction, complete, liquid, pour, off, wash, ordinary

    Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The public domain is not some gummy residue left behind when all the good stuff has been covered by property law.

    Từ trong câu: residue, public, domain, leave, behind, good, stuff, cover

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng residue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gaseous residue80 lần
cysteine residue54 lần
histidine residue55 lần
lysine residue50 lần
acid residue182 lần
hydrophobic residue34 lần
tyrosine residue28 lần
threonine residue23 lần
serine residue20 lần
glucose residue35 lần
proline residue15 lần
liquid residue69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ residue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residue trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ residue hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ residue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residue gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residue: can và could (14 câu), There is và there are (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.