Câu tiếng Anh có từ “residue”
126 câu thật có từ residue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: residue nghĩa là dư lượng. residue là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that remains after something has been removed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ residue
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then their experience enables them to convert the residue into as pure and excellent salt as is made from the salt-pits of Spain.
Từ trong câu: residue, experience, enable, convert, pure, excellent, salt, make
Pedro de Cieza de León, The travels of Pedro de Cieza de Léon, A.D. 1532-50, contained in the first part of his Chronicle of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #48770. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The residue goes for expenses so much of course and of necessity, that I cannot avoid them without abandoning all respect to my public character.
Từ trong câu: residue, go, expense, much, course, necessity, can, avoid
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 1 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #45847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng residue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ residue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residue trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ residue hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ residue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residue gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residue: can và could (14 câu), There is và there are (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.