Câu tiếng Anh có từ “reproduce”
268 câu thật có từ reproduce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reproduce nghĩa là tái tạo. reproduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a copy or equivalent of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reproduce
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Workers must consume wealth to reproduce their labor power.
Từ trong câu: reproduce, worker, consume, wealth, labor, power
«The science of finance/What is wealth?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469137 (bản sửa đổi 4429182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We had to reproduce the result of years of German effort spent in developing their monochlor-hydrin process for indigo.
Từ trong câu: reproduce, developing, result, year, effort, spend, develop, process
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For leave to reproduce these portraits we have to thank the kindness of Mr. Beerbohm Tree.
Từ trong câu: portrait, reproduce, kindness, leave, thank, mr, tree
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We are sorely tempted to cull some of the racy anecdotes that Mr. Kingsley tells, and to reproduce some of the superb pictures that he has painted, but we must forbear.
Từ trong câu: cull, tempt, mr, tell, reproduce, superb, picture, paint
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have to give birth to your own insight--it cannot be reproduced or duplicated.
Từ trong câu: duplicate, give, birth, insight, can, reproduce
«Buddhist Philosophy/Sutra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289850 (bản sửa đổi 3108374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means that each individual organism must acquire enough food energy to live and hopefully reproduce.
Từ trong câu: acquire, mean, individual, organism, enough, food, energy, live
«High School Earth Science/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243592 (bản sửa đổi 4436033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reproduce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reproduce sexually | 41 lần |
| reproduce asexually | 29 lần |
| faithfully reproduce | 82 lần |
| sexually reproduce | 31 lần |
| reproduce the font | 34 lần |
| reproduce in facsimile | 24 lần |
| reproduce in photogravure | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproduce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproduce trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ reproduce hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reproduce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproduce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproduce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproduce: can và could (36 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.